AVK VAN CỔNG MẶT BÍCH, AWWA, PN10/16

Trục hợp kim nhôm đồng/ đồng thau, kèm ốc vận hành, EPDM (gioăng NBR), bu lông A4, chốt đĩa đồng thau, bích PI, sơn epoxy xanh 250 µm, UL/ULC/FM

Van cổng mặt bích với bích gắn trụ chỉ thị cho ứng dụng phòng cháy chữa cháy tới 70°C/160°F, áp lực làm việc DN50-300 250psi/17bar, DN 350-400: 200psi/14bar

fire
fire
Phiên bản 45/59-010
Vật liệu Gang dẻo
Dải DN DN50 - DN400
Cấp PN AWWA C509
Hướng chiều đóng Đóng theo chiều kim đồng hồ

Số tham khảo và kích thước

Đóng Tải về trọn gói
Số tham khảo AVK DN
mm
M?t bích
khoan
L
mm
H
mm
H3
mm
W1
mm
W2
mm
Trọng
lượng /kg
Bản vẽ 3D Nhu cầu
45-050-59-016041 50 PN10/16 169 293 383 305 165 25
45-065-59-016141 65 PN10/16 190 311 394 305 178 29
45-080-59-016141 80 PN10/16 203 307 403 305 191 32
45-100-59-016141 100 PN10/16 229 343 458 305 229 36
45-150-59-016141 150 PN10/16 267 445 585 305 280 51
45-200-59-006141 200 PN10 292 546 718 305 345 77
45-200-59-016141 200 PN16 292 546 718 305 345 77
45-300-59-006141 300 PN10 356 701 944 305 483 193
45-350-5D-016141 350 PN16 381 899 1175 - 533 322
45-350-5D-016B41 350 PN16 381 891 1158 305 533 350
45-400-5D-006141 400 PN10 406 914 1181 - 597 365
45-400-5D-006B41 400 PN10 406 893 1192 305 597 376
45-400-5D-016141 400 PN16 406 914 1181 - 597 365
45-400-5D-016B41 400 PN16 406 893 1192 305 597 376

Tải về

Tài liệu kỹ thuật
Chứng chỉ

Bộ phận

1. Bu lông lục giác Thép không gỉ A4
2. Long đen Thép không gỉ A4
3. Ốc vận hành Gang đúc GJS-250 (GG-25)
4. Vòng chặn Cao su NBR
5. Bu lông Thép không gỉ A4
6. Long đen Thép không gỉ A4
7. Phớt đệm trục Cao su NBR
8. Ống lót Polyamide
9. Tấm trụ chỉ thị Gang dẻo GJS-500-7 (GGG-50)
10. Phớt Cao su NBR
11. Vòng ôm cổ trục Đồng thau DZR CW602N
12. Phớt đệm trục Cao su EPDM
13. Đệm bu lông nắp Nhựa dẻo nóng
14. Nắp van Gang dẻo GJS-500-7 (GGG-50)
15. Đệm nắp Cao su NBR
16. Bu lông nắp Thép không gỉ A4
17. Trục van Thép không gỉ 304
18. Chốt đĩa Đồng thau DZR CW602N
19. Gang dẻo bọc EPDM
20. Đĩa van Gang dẻo bọc EPDM
21. Thân van Gang dẻo GJS-500-7 (GGG-50)

Tiêu chuẩn

  • Thiết kế theo AWWA C509, Thiết kế theo FM 1120/1130, UL 262
  • Khoảng cách giữa hai bề mặt theo ANSI B16.10
  • Mặt bích khoan theo EN1092-2 (ISO 7005-2), PN10/16
0 Tập tin Trong gói
Trang web của chúng tôi sử dụng cookie cho việc phân tích thống kê để cải thiện trang web và phục vụ bạn tối ưu. Khi truy cập trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chúng tôi và bên thứ ba sử dụng cookie như được mô tả trong chính sách bảo mật và cookie của chúng tôi.